Nghĩa tiếng Việt
- Nhắm (mắt); khâu mắt (chim ưng).động từEN-VI Dict
- Bịt mắt (bóng).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please seel the note for me.
/ˈsil/
seel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhắm (mắt); khâu mắt (chim ưng); Bịt mắt (bóng).
Please seel the note for me.