TanroDictionary Sổ từ

seel

/ˈsil/

Anh
0

seel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhắm (mắt); khâu mắt (chim ưng); Bịt mắt (bóng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhắm (mắt); khâu mắt (chim ưng).động từEN-VI Dict
  2. Bịt mắt (bóng).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please seel the note for me.