Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của segregateđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The group was segregated by age.
/sˈɛɡrɪɡˌeɪtɪd/
segregated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của segregate.
The group was segregated by age.