Nghĩa tiếng Việt
- Phép đo địa chấn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The class practiced seismometry with simple sensors.
/sɑɪzˈmɑːmətri/
seismometry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép đo địa chấn.
The class practiced seismometry with simple sensors.