TanroDictionary Sổ từ

seismometry

/sɑɪzˈmɑːmətri/

Anh
0

seismometry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép đo địa chấn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép đo địa chấn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The class practiced seismometry with simple sensors.