Nghĩa tiếng Việt
- Tính tự phụ, tính hợm mình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His self-conceit made him hard to work with.
/ˈselfkəˌnsaɪt/
self-conceit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính tự phụ, tính hợm mình.
His self-conceit made him hard to work with.