TanroDictionary Sổ từ

self-confidence

/ˈsɛlfˈkɑːnfədənts/

Anh
0

self-confidence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tự tin; lòng tự tin.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tự tin; lòng tự tin.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Practice gave her self-confidence before the speech.