TanroDictionary

self-contained

/ˈselfkəˈnteɪnd/

Anh
0

self-contained là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kín đào, dè dặt, không cởi mở (người); Tự chủ; Có tất cả các bộ phận nằm ở bên trong (máy).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kín đào, dè dặt, không cởi mở (người).tính từEN-VI Dict
  2. Tự chủ.tính từEN-VI Dict
  3. Có tất cả các bộ phận nằm ở bên trong (máy).tính từEN-VI Dict
  4. Tự túc; không phụ thuộc; độc lập.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is quiet and self-contained in meetings.

  2. The system is self-contained and easy to move.

  3. The self-contained machine needs no extra parts.

  4. They wanted a self-contained home with solar power.