/ˈsɛlfkənˈtɛmt/
self-contempt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tự coi thường.
His self-contempt showed in his low voice.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm