TanroDictionary Sổ từ

self-contempt

/ˈsɛlfkənˈtɛmt/

Anh
0

self-contempt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tự coi thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tự coi thường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His self-contempt showed in his low voice.