TanroDictionary Sổ từ

self-cutting

/ˈsɛlfˈkəttin/

Anh
0

self-cutting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tự cắt ren.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tự cắt ren.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This self-cutting screw fits the metal plate.