TanroDictionary

self-distrust

/ˈseˈldfɪstrəst/

Anh
0

self-distrust là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mất tự tin; sư ngờ vực mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mất tự tin; sư ngờ vực mình.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her self-distrust kept her from speaking up.