Nghĩa tiếng Việt
- Sự mất tự tin; sư ngờ vực mình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her self-distrust kept her from speaking up.
/ˈseˈldfɪstrəst/
self-distrust là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mất tự tin; sư ngờ vực mình.
Her self-distrust kept her from speaking up.