Nghĩa tiếng Việt
- Sự lánh mình, sự không thích xuất đầu lộ diện; sự khiêm tốn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His self-effacement made him easy to trust.
/ˈsɛlfɪˈfeɪsmənt/
self-effacement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lánh mình, sự không thích xuất đầu lộ diện; sự khiêm tốn.
His self-effacement made him easy to trust.