/ˈsɛlffəˈnæntsin/
self-financing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tự hạch toán.
The self-financing club paid for itself.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm