/ˈsɛlfˈlɪkwəˌdeɪtin/
self-liquidating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tự thanh toán.
The loan was self-liquidating within a year.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm