TanroDictionary Sổ từ

self-oiling

/ˈsɛlfˈɔɪəlin/

Anh
0

self-oiling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tự bôi trơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tự bôi trơn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This self-oiling tool needs less care.