Nghĩa tiếng Việt
- Tự cho là đúng đắn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I do not like his self-righteous attitude toward others.
-
a self-righteous demand
lời yêu cầu mà mình tự cho là đúng đắn
/ˈseˈlfraɪtwəs/
self-righteous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tự cho là đúng đắn.
I do not like his self-righteous attitude toward others.
a self-righteous demand
lời yêu cầu mà mình tự cho là đúng đắn