Nghĩa tiếng Việt
- Tính ích kỷ, tính chỉ nghĩ đến mình.danh từEN-VI Dict
- Cá tính, tính chất cá nhân.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her selfhood showed in every strong choice.
-
The speech showed his selfhood clearly.
/ˈsɛlfˌhʊd/
selfhood là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính ích kỷ, tính chỉ nghĩ đến mình; Cá tính, tính chất cá nhân.
Her selfhood showed in every strong choice.
The speech showed his selfhood clearly.