TanroDictionary Sổ từ

selfhood

/ˈsɛlfˌhʊd/

Anh
0

selfhood là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính ích kỷ, tính chỉ nghĩ đến mình; Cá tính, tính chất cá nhân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính ích kỷ, tính chỉ nghĩ đến mình.danh từEN-VI Dict
  2. Cá tính, tính chất cá nhân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her selfhood showed in every strong choice.

  2. The speech showed his selfhood clearly.