Nghĩa tiếng Việt
- Có viền, có đường viền (cho khỏi sổ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cloth was selvaged to stop fraying.
/ˈselvæɡd/
selvaged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có viền, có đường viền (cho khỏi sổ).
The cloth was selvaged to stop fraying.