TanroDictionary Sổ từ

semaphore

/ˈseməfɔː(r)/

Anh
0

semaphore là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cột tín hiệu (có mắc đèn tín hiệu ở bờ biển, ở nhà ga); Sự đánh tín hiệu bằng cờ; Đánh tín hiệu bằng đèn; đánh tín hiệu bằng cờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cột tín hiệu (có mắc đèn tín hiệu ở bờ biển, ở nhà ga).danh từEN-VI Dict
  2. Sự đánh tín hiệu bằng cờ.danh từEN-VI Dict
  3. Đánh tín hiệu bằng đèn; đánh tín hiệu bằng cờ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sailor watched the semaphore on the shore.

  2. They used semaphore to send a clear message.

  3. The captain semaphore to the ship across the bay.