Nghĩa tiếng Việt
- Cột tín hiệu (có mắc đèn tín hiệu ở bờ biển, ở nhà ga).danh từEN-VI Dict
- Sự đánh tín hiệu bằng cờ.danh từEN-VI Dict
- Đánh tín hiệu bằng đèn; đánh tín hiệu bằng cờ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sailor watched the semaphore on the shore.
-
They used semaphore to send a clear message.
-
The captain semaphore to the ship across the bay.