TanroDictionary Sổ từ

semistable

/ˌsemɪˈstɑːbəl/

Anh
0

semistable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nửa ổn định; ổn định một phần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nửa ổn định; ổn định một phần.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plan is semistable for now.