Nghĩa tiếng Việt
- Thượng nghị viện.danh từEN-VI Dict
- Ban giám đốc (trường đại học Căm-brít... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The senate approved the new budget.
-
The university senate met on Friday.
/ˈsenət/
senate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thượng nghị viện; Ban giám đốc (trường đại học Căm-brít... ).
The senate approved the new budget.
The university senate met on Friday.