Nghĩa tiếng Việt
- Lễ tiễn đưa, lễ hoan tống.danh từEN-VI Dict
- Bài bình phẩm ca tụng (một quyển sách... ).danh từEN-VI Dict
- Sự bắt đầu, sự khởi đầu (cho ai, công việc gì).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We gave her a small send-off at the station.
-
His send-off praised the new book.
-
The meal was a send-off for the project.