TanroDictionary Sổ từ

sensitisation

/sˌɛnsɪtaɪzˈeɪʃən/

Anh
0

sensitisation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm cho nhạy, sự làm cho dễ cảm động; sự gây xúc cảm, sự làm cho nhạy cảm; Sự làm cho (phim ảnh, giấy ảnh) nhạy với ánh sáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm cho nhạy, sự làm cho dễ cảm động; sự gây xúc cảm, sự làm cho nhạy cảm.danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm cho (phim ảnh, giấy ảnh) nhạy với ánh sáng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sensitisation made her react more quickly.

  2. The sensitisation helped the film catch light.