Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm cho dễ cảm động; sự gây xúc cảm, sự làm cho nhạy cảm.danh từEN-VI Dict
- Sự làm cho nhạy (phim ảnh, giấy ảnh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The speech caused sensitization among the audience.
-
This paper needs sensitization before printing.