Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sensitize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are sensitizing the students to new ideas.
/ˈsensɪˌtezɪŋ/
sensitizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sensitize.
They are sensitizing the students to new ideas.