TanroDictionary Sổ từ

sensorineural

/ˌsensɜːɪˈnɔːrən/

Anh
0

sensorineural là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc thần kinh cảm nhận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc thần kinh cảm nhận.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She had sensorineural hearing loss after illness.