TanroDictionary Sổ từ

sentience

/ˈsɛntʃiənts/

Anh
0

sentience là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khả năng cảm giác, khả năng tri giác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khả năng cảm giác, khả năng tri giác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Some people question whether animals have sentience.