Nghĩa tiếng Việt
- Có cảm giác, có tri giác.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Even small birds seem sentient in this calm place.
/ˈsentiənt/
sentient là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có cảm giác, có tri giác.
Even small birds seem sentient in this calm place.