TanroDictionary

sentient

/ˈsentiənt/

Anh
0

sentient là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có cảm giác, có tri giác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có cảm giác, có tri giác.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Even small birds seem sentient in this calm place.