TanroDictionary Sổ từ

sentinel

/ˈsentɪnl/

Anh
0

sentinel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lính gác, lính canh; Đứng gác, đứng canh; Đặt lính gác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lính gác, lính canh.danh từEN-VI Dict
  2. Đứng gác, đứng canh.động từEN-VI Dict
  3. Đặt lính gác.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A lone sentinel stood guard at the gate.

  2. They sentinel the gate at night.

  3. We sentinel the entrance during the event.

  4. to stand sentinel over

    đứng gác, đứng canh