seo
Nghĩa tiếng Việt
- tính từ い Săn lại, dăn deo. Wiktionary
- động từ Đổ bột giấy vào khuôn và lắc cho thành tờ giấy bản. Thợ seo. Thợ làm giấy bản. Wiktionary
Ví dụ
- Da seo.
/sʌ/
seo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của search engine optimization; Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của search engine optimizer.
He kept the seo on the desk.