Nghĩa tiếng Việt
- Người theo chủ nghĩa phân lập, người chủ trương phân lập.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The separatist group wanted its own school.
/ˈseprətɪst/
separatist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người theo chủ nghĩa phân lập, người chủ trương phân lập.
The separatist group wanted its own school.