TanroDictionary Sổ từ

separatist

/ˈseprətɪst/

Anh
0

separatist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người theo chủ nghĩa phân lập, người chủ trương phân lập.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người theo chủ nghĩa phân lập, người chủ trương phân lập.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The separatist group wanted its own school.