TanroDictionary

sera

/ˈsɪərə/

Anh
0

sera là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Huyết thanh; Nước sữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Huyết thanh.danh từEN-VI Dict
  2. Nước sữa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor tested the sera in the lab.

  2. The cheese left some sera in the bowl.