TanroDictionary Sổ từ

serai

/səˈrɑɪ/

Anh
0

serai là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tạm nghỉ qua sa mạc; Khách sạn lớn, nhà trọ lớn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tạm nghỉ qua sa mạc.danh từEN-VI Dict
  2. Khách sạn lớn, nhà trọ lớn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We stopped at a serai before crossing the desert.

  2. The travelers slept in a serai for the night.