Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của serenade.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team had to serenading the system.
/sˌɛrɪnˈeɪdɪŋ/
serenading là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của serenade.
The team had to serenading the system.