TanroDictionary Sổ từ

serif

/ˈserɪf/

Anh
0

serif là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nét nhỏ ở đầu nét sổ của chữ in trong một số loại chữ; chân chữ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nét nhỏ ở đầu nét sổ của chữ in trong một số loại chữ; chân chữ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The font has a small serif on each letter.