TanroDictionary Sổ từ

seringa

/səˈiːŋɡə/

Anh
0

seringa là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây cao su; Syringa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây cao su.danh từEN-VI Dict
  2. Syringa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The seringa tree gave sweet sap.

  2. A seringa grew near the garden wall.