Nghĩa tiếng Việt
- Đứng khít, đứng sát (hàng quân, hàng cây... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soldiers stood in serried rows.
/ˈserid/
serried là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đứng khít, đứng sát (hàng quân, hàng cây... ).
The soldiers stood in serried rows.