/ˈsɜːəˌleɪt/
serrulate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có răng cưa nhỏ.
The serrulate edge was easy to see.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm