Nghĩa tiếng Việt
- Người phục vụ trong quân đội, quân nhân.danh từEN-VI Dict
- Người sửa chữa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The serviceman repaired the machine quickly.
-
The radio serviceman fixed my broken television quickly.
-
a radio serviceman
người chuyên sửa chữa rađiô