Nghĩa tiếng Việt
- Sự nô lệ; tình trạng nô lệ; sự quy phục.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The prisoner was sentenced to penal servitude.
-
pháp penal servitude for life
tội khổ sai chung thân
/ˈsɜːvɪtjuːd/
servitude là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nô lệ; tình trạng nô lệ; sự quy phục.
The prisoner was sentenced to penal servitude.
pháp penal servitude for life
tội khổ sai chung thân