Nghĩa tiếng Việt
- Bộ.danh từEN-VI Dict
- Tập hợp.danh từEN-VI Dict
- Ván, xéc, xét (quần vợt, bóng chuyền...).danh từEN-VI Dict
- Bọn, đám, đoàn, lũ, giới.danh từEN-VI Dict
- Cành chiết, cành giăm; quả mới đậu.danh từEN-VI Dict
- Chiều tà, lúc Mặt Trời lặn.danh từEN-VI Dict
- Chiều hướng, khuynh hướng.danh từEN-VI Dict
- Hình thể, dáng dấp, kiểu cách.danh từEN-VI Dict
- Lớp vữa ngoài (của tường).danh từEN-VI Dict
- Cột gỗ chống hầm (mỏ than).danh từEN-VI Dict
- Lứa trứng.danh từEN-VI Dict
- Tảng đá (để lát đường).danh từEN-VI Dict
- Máy; nhóm máy; thiết bị.danh từEN-VI Dict
- Cảnh dựng.danh từEN-VI Dict
- Bộ TV; Máy thu thanh; máy truyền hình.danh từEN-VI Dict
- Để, đặt.động từEN-VI Dict
- Bố trí, để, đặt lại cho đúng.động từEN-VI Dict
- Gieo, trồng.động từEN-VI Dict
- Sắp, dọn, bày (bàn ăn).động từEN-VI Dict
- Mài, giũa.động từEN-VI Dict
- Nắn, nối, buộc, đóng; dựng, đặt (niềm tin); định, quyết định.động từEN-VI Dict
- Sửa, uốn (tóc).động từEN-VI Dict
- Cho hoạt động.động từEN-VI Dict
- Bắt làm, ốp (ai) làm (việc gì); giao việc; xắn tay áo bắt đầu (làm việc).động từEN-VI Dict
- Nêu, giao, đặt.động từEN-VI Dict
- Phổ nhạc.động từEN-VI Dict
- Gắn, dát, nạm (lên bề mặt).động từEN-VI Dict
- Kết lị, se lại, đặc lại; ổn định (tính tình...).động từEN-VI Dict
- Lặn.động từEN-VI Dict
- Chảy (dòng nước).động từEN-VI Dict
- Bày tỏ (ý kiến dư luận).động từEN-VI Dict
- Vừa vặn (quần áo).động từEN-VI Dict
- Định điểm được thua.động từEN-VI Dict
- Ấp (gà).động từEN-VI Dict
- Nghiêm nghị, nghiêm trang.tính từEN-VI Dict
- Cố định, chầm chậm, bất động.tính từEN-VI Dict
- Đã định, cố ý, nhất định, kiên quyết, không thay đổi.tính từEN-VI Dict
- Đã sửa soạn trước, sẵn sàng.tính từEN-VI Dict
- Đẹp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We bought a new set of chairs for dining.
-
The team scored a set of points quickly.
-
He won the first set in the tennis match.
-
She belongs to a very literary set of people.
-
A new set grew on the apple tree.