TanroDictionary

set

/set/

Anh
0

set là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ; Tập hợp; Ván, xéc, xét (quần vợt, bóng chuyền...).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ.danh từEN-VI Dict
  2. Tập hợp.danh từEN-VI Dict
  3. Ván, xéc, xét (quần vợt, bóng chuyền...).danh từEN-VI Dict
  4. Bọn, đám, đoàn, lũ, giới.danh từEN-VI Dict
  5. Cành chiết, cành giăm; quả mới đậu.danh từEN-VI Dict
  6. Chiều tà, lúc Mặt Trời lặn.danh từEN-VI Dict
  7. Chiều hướng, khuynh hướng.danh từEN-VI Dict
  8. Hình thể, dáng dấp, kiểu cách.danh từEN-VI Dict
  9. Lớp vữa ngoài (của tường).danh từEN-VI Dict
  10. Cột gỗ chống hầm (mỏ than).danh từEN-VI Dict
  11. Lứa trứng.danh từEN-VI Dict
  12. Tảng đá (để lát đường).danh từEN-VI Dict
  13. Máy; nhóm máy; thiết bị.danh từEN-VI Dict
  14. Cảnh dựng.danh từEN-VI Dict
  15. Bộ TV; Máy thu thanh; máy truyền hình.danh từEN-VI Dict
  16. Để, đặt.động từEN-VI Dict
  17. Bố trí, để, đặt lại cho đúng.động từEN-VI Dict
  18. Gieo, trồng.động từEN-VI Dict
  19. Sắp, dọn, bày (bàn ăn).động từEN-VI Dict
  20. Mài, giũa.động từEN-VI Dict
  21. Nắn, nối, buộc, đóng; dựng, đặt (niềm tin); định, quyết định.động từEN-VI Dict
  22. Sửa, uốn (tóc).động từEN-VI Dict
  23. Cho hoạt động.động từEN-VI Dict
  24. Bắt làm, ốp (ai) làm (việc gì); giao việc; xắn tay áo bắt đầu (làm việc).động từEN-VI Dict
  25. Nêu, giao, đặt.động từEN-VI Dict
  26. Phổ nhạc.động từEN-VI Dict
  27. Gắn, dát, nạm (lên bề mặt).động từEN-VI Dict
  28. Kết lị, se lại, đặc lại; ổn định (tính tình...).động từEN-VI Dict
  29. Lặn.động từEN-VI Dict
  30. Chảy (dòng nước).động từEN-VI Dict
  31. Bày tỏ (ý kiến dư luận).động từEN-VI Dict
  32. Vừa vặn (quần áo).động từEN-VI Dict
  33. Định điểm được thua.động từEN-VI Dict
  34. Ấp (gà).động từEN-VI Dict
  35. Nghiêm nghị, nghiêm trang.tính từEN-VI Dict
  36. Cố định, chầm chậm, bất động.tính từEN-VI Dict
  37. Đã định, cố ý, nhất định, kiên quyết, không thay đổi.tính từEN-VI Dict
  38. Đã sửa soạn trước, sẵn sàng.tính từEN-VI Dict
  39. Đẹp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We bought a new set of chairs for dining.

  2. The team scored a set of points quickly.

  3. He won the first set in the tennis match.

  4. She belongs to a very literary set of people.

  5. A new set grew on the apple tree.