TanroDictionary

setae

/sˈɛtiː/

Anh
0

setae là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lông cứng; Tơ cứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lông cứng.danh từEN-VI Dict
  2. Tơ cứng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Tiny setae covered the insect's legs.

  2. The setae felt rough to the touch.