Nghĩa tiếng Việt
- Một thành phố, thủ phủ của tỉnh Sétif, đông bắc Algeria.danh từEN-VI Dict
- Tỉnh Sétif, Một tỉnh của Algeria.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the sétif on the desk.
/ˈsetɪf/
sétif là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một thành phố, thủ phủ của tỉnh Sétif, đông bắc Algeria; Tỉnh Sétif, Một tỉnh của Algeria.
He kept the sétif on the desk.