TanroDictionary Sổ từ

set-out

/ˈsɛtˈɑʊt/

Anh
0

set-out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lúc bắt đầu; Sự trưng bày (thức ăn, đồ dùng, hàng hoá... ); Đồ trưng bày.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lúc bắt đầu.danh từEN-VI Dict
  2. Sự trưng bày (thức ăn, đồ dùng, hàng hoá... ).danh từEN-VI Dict
  3. Đồ trưng bày.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They met at the first set-out of the journey.

  2. The buffet had a beautiful set-out of fruit.

  3. The table had a simple set-out.

  4. at the first set-out

    ngay từ lúc đầu