TanroDictionary Sổ từ

settle down

/sˈɛtəl dˈaʊn/

Anh
0

settle down là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bắt đầu cuộc sống ổn định và nề nếp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bắt đầu cuộc sống ổn định và nề nếp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. After years of partying and drinking, she finally got married and settled down.