TanroDictionary Sổ từ

settler

/ˈsetlə(r)/

Anh
0

settler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người giải quyết (vấn đề); Người thực dân, người đến lập nghiệp ở thuộc địa; Đòn quyết định, lý lẽ quyết định, trận đánh ngã ngũ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người giải quyết (vấn đề).danh từEN-VI Dict
  2. Người thực dân, người đến lập nghiệp ở thuộc địa.danh từEN-VI Dict
  3. Đòn quyết định, lý lẽ quyết định, trận đánh ngã ngũ.danh từEN-VI Dict
  4. Bề lắng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was a clever settler of disputes.

  2. The settler built a home near the river.

  3. That last goal was the settler in the match.

  4. Mud formed a thick settler at the bottom.