TanroDictionary Sổ từ

sextant

/ˈsekstənt/

Anh
0

sextant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kính lục phân; Phần sáu hình tròn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kính lục phân.danh từEN-VI Dict
  2. Phần sáu hình tròn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used a sextant to find his way.

  2. The pie was cut into a sextant.