Nghĩa tiếng Việt
- Người trông nom nhà thờ và nghĩa địa; người phục vụ nhà thờ và đào huyệt; ông trùm; ông chánh trương, ông quản, ông chánh, ông trương.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sexton appeared in the report.
/ˈsekstən/
sexton là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người trông nom nhà thờ và nghĩa địa; người phục vụ nhà thờ và đào huyệt; ông trùm; ông chánh trương, ông quản, ông chánh, ông trương.
The sexton appeared in the report.