TanroDictionary Sổ từ

shacked

/ʃˈækt/

Anh
0

shacked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của shack.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của shackđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old cabin had been shacked for years.