Nghĩa tiếng Việt
- Sự che (khỏi ánh mặt trời, ánh sáng... ).danh từEN-VI Dict
- Sự đánh bóng (bức tranh), sự tô màu, sự tô vẽ nền.danh từEN-VI Dict
- Sắc thái.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tree provided shading from the sun.
-
The painting needed more shading on the face.
-
The word has a slight shading of meaning.