TanroDictionary Sổ từ

shady

/ˈʃeɪdi/

Anh
0

shady là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có bóng râm, có bóng mát; trong bóng mát; bị che; Ám muội, mờ ám, khả nghi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có bóng râm, có bóng mát; trong bóng mát; bị che.tính từEN-VI Dict
  2. Ám muội, mờ ám, khả nghi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We walked under some shady trees for relief.

  2. The police noticed his shady actions at the bank.

  3. shady trees

    cây có bóng mát

  4. the shady side of a street

    phía có bóng mát của một phố

  5. to be shady from the sun

    bị che ánh mặt trời