Nghĩa tiếng Việt
- Da sargin, da sống nhuộm lục.danh từEN-VI Dict
- Da cá nhám (dùng để đánh bóng đồ vật).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The box had shagreen covering on top.
-
He polished the table with shagreen.
/ʃæˈɡrin/
shagreen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Da sargin, da sống nhuộm lục; Da cá nhám (dùng để đánh bóng đồ vật).
The box had shagreen covering on top.
He polished the table with shagreen.